Từ 4/5/2015: BII và CEO vào rổ chỉ số HNX 30

Sở GDCK Hà Nội đã thực hiện xem xét điều chỉnh định kỳ lần thứ 8 chỉ số HNX 30 với chuỗi dữ liệu được thống kê trong vòng 12 tháng tính đến hết ngày 31/03/2015 và rổ chỉ số HNX 30 mới sẽ được áp dụng từ ngày 4/5/2015.

Ảnh minh họa - nguồn: internet.Ảnh minh họa - nguồn: internet.

Các nội dung xem xét điều chỉnh được rà soát định kỳ bao gồm: điều kiện duy trì của các cổ phiếu trong rổ hiện tại, điều kiện lựa chọn chứng khoán thay thế trong rổ chỉ số HNX 30 mới và tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng của mỗi cổ phiếu thành phần.

Thành phần chỉ số HNX 30 được xem xét dựa trên dữ liệu được lấy tại ngày giao dịch cuối cùng của tháng 03/2015, và ngày hiệu lực là ngày giao dịch cuối cùng của tháng 04/2015. Việc điều chỉnh thành phần rổ chỉ số được thực hiện theo quy định tại Bộ nguyên tắc Xây dựng và Quản lý chỉ số HNX căn cứ theo dữ liệu được thống kê trong vòng 12 tháng và các thông tin cập nhật về báo cáo tài chính kiểm toán năm 2014, tình hình thực hiện nghĩa vụ công bố thông tin và các thông tin về hoạt động của doanh nghiệp cũng được Sở GDCK Hà Nội xem xét loại bỏ những cổ phiếu đặc biệt. Theo đó, tại kỳ xem xét này, 2 cổ phiếu loại ra khỏi rổ là HLD và ICG, 2 cổ phiếu mới vào rổ là BII và CEO.

Việc xem xét lại thành phần rổ chỉ số được thực hiện 2 lần trong năm nhằm đảm bảo chỉ số HNX 30 luôn bám sát và phản ánh đúng các tiêu chí và quy tắc đề ra ban đầu về tính thanh khoản và giá trị vốn hóa thị trường.

  Danh sách thành phần cổ phiếu HNX 30

 

(Xem xét kỳ 8, áp dụng từ 04/05/2015)

 

STT

Mã CK

Tên CK

Ngành

Tỷ lệ cổ phiếu
tự do chuyển nhượng (%)

1

AAA

CTCP Nhựa và Môi trường Xanh An Phát

03000

90

2

ACB

NHTMCP Á Châu

10000

75

3

BII

CTCP Đầu tư và phát triển Công nghiệp Bảo Thư

11000

50

4

BVS

CTCP Chứng khoán Bảo Việt

10000

45

5

CEO

CTCP Đầu tư C.E.O

11000

65

6

DBC

CTCP tập đoàn Dabaco Việt nam

03000

70

7

DCS

CTCP Tập đoàn Đại Châu

06000

65

8

FIT

CTCP Đầu tư F.I.T

03000

75

9

HMH

CTCP Hải Minh

05000

100

10

HUT

CTCP Tasco

04000

60

11

KLF

CTCP Liên doanh Đầu tư Quốc tế KLF

06000

75

12

KLS

CTCP Chứng khoán Kim Long

10000

80

13

LAS

CTCP Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao

03000

30

14

NTP

CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền phong

03000

30

15

PGS

CTCP Kinh doanh Khí hoá lỏng miền Nam

06000

60

16

PLC

Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex - CTCP

02000

25

17

PVB

CTCP Bọc Ống Dầu khí Việt Nam

02000

50

18

PVC

Tổng công ty Dung dịch khoan và Hoá phẩm Dầu khí  - CTCP

02000

60

19

PVG

CTCP Kinh doanh khí hoá lỏng Miền Bắc

06000

65

20

PVS

Tổng Cty CP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam

02000

50

21

SCR

CTCP Địa ốc Sài gòn Thương Tín

11000

70

22

SD6

CTCP Sông Đà 6

04000

40

23

SD9

CTCP Sông Đà 9

04000

45

24

SDT

CTCP Sông Đà 10

04000

40

25

SHB

Ngân hàng cổ phần Thương mại Sài Gòn - Hà Nội

10000

85

26

SHS

CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội

10000

85

27

TCT

CTCP Cáp treo Núi Bà Tây Ninh

05000

25

28

VCG

Tổng CTCP xuất nhập khẩu và xây dựng Việt Nam

04000

25

29

VGS

CTCP  Ống thép Việt Đức

03000

90

30

VND

 CTCP Chứng khoán VNIRECT

10000

65

       Danh sách cổ phiếu dự phòng

(Áp dụng từ 04/05/2015)

 



 



STT

Mã CK

Tên CK

Ngành

 



1

API

CTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương

10000

 



2

BCC

CTCP Xi măng Bỉm Sơn

03000

 



3

CHP

CTCP Thủy điện Miền Trung

03000

 



4

CMI

CTCP CMISTONE Việt Nam

02000

 



5

ICG

CTCP Xây dựng Sông Hồng

11000

 



6

NDN

CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng

11000

 



7

PVE

Tổng công ty Tư vấn Thiết kế Dầu khí - CTCP

02000

 



8

S55

CTCP Sông Đà 505 JSC

04000

 



9

S99

CTCP Sông Đà 9.09

04000

 



10

VIX

 CTCP Chứng khoán Xuân Thành

10000

 



(PV)