Tháng 2/2016: Thị trường trái phiếu Chính phủ huy động hơn 28,2 nghìn tỷ đồng qua đấu thầu

Tháng 2/2016, Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội tổ chức 8 phiên đấu thầu, huy động được 28.292,5 tỷ đồng trái phiếu, tăng 15,8% so với tháng 1/2016. Trong đó, toàn bộ 28.292,5 tỷ đồng huy động được là trái phiếu Chính phủ do Kho bạc Nhà nước phát hành.

Ảnh minh họa - nguồn: internet.Ảnh minh họa - nguồn: internet.

Lãi suất trúng thầu của trái phiếu kỳ hạn 3 năm nằm trong khoảng 5,50 - 5,75%/năm, 5 năm trong khoảng 6,29 - 6,60%/năm, 15 năm là 7,65%/năm. So với tháng 1/2016, nhìn chung lãi suất trúng thầu của trái phiếu kỳ hạn 3 năm giảm khoảng 0,28%/năm; 5 năm giảm khoảng 0,29%/năm, 15 năm giữ nguyên.

Trên thị trường trái phiếu Chính phủ (TPCP) thứ cấp tháng 2/2016, tổng khối lượng giao dịch TPCP theo phương thức giao dịch thông thường (outright) đạt hơn 493 triệu trái phiếu, tương đương với giá trị giao dịch đạt hơn 51,6 nghìn tỷ đồng, tăng 52,1% về giá trị so với tháng 1/2016. Tổng khối lượng giao dịch TPCP theo phương thức giao dịch mua bán lại (repos) đạt hơn 261 triệu trái phiếu, tương đương với giá trị giao dịch đạt hơn 25,3 nghìn tỷ đồng, tăng 111% về giá trị so với tháng 1/2016.

Giá trị giao dịch mua outright của nhà đầu tư nước ngoài (NĐTNN) đạt hơn 6,5 nghìn tỷ đồng, giá trị giao dịch bán outright của NĐTNN đạt hơn 3,0 nghìn tỷ đồng. Giá trị giao dịch bán repos của NĐTNN đạt hơn 98 tỷ đồng, không có giá trị giao dịch mua repos của NĐTNN.

STT

KHCL

KLGD

GTGD

Vùng lợi suất

1

1 Tháng

500,000

52,787,500,000

4.4944 - YTM - 4.4944

2

2 Tháng

500,000

53,867,000,000

5.5034 - YTM - 5.5034

3

3 Tháng

500,000

53,104,000,000

5.4986 - YTM - 5.4986

4

6 Tháng

8,520,000

909,292,020,000

4.3001 - YTM - 4.9007

5

9 Tháng

14,050,000

1,498,010,350,000

4.4309 - YTM - 8.8434

6

12 Tháng

59,854,706

6,415,332,217,502

4.6601 - YTM - 5.3508

7

2 Năm

42,065,800

4,602,806,216,800

4.9999 - YTM - 5.9501

8

3 Năm

197,780,000

20,269,175,170,000

5.4202 - YTM - 6.3206

9

3 - 5 Năm

38,410,000

4,083,418,380,000

5.6999 - YTM - 8.6025

10

5 Năm

115,235,000

11,993,751,780,000

5.0217 - YTM - 7.4303

11

7 Năm

4,680,000

513,215,840,000

6.8000 - YTM - 7.4943

12

7 - 10 Năm

2,415,000

277,937,570,000

6.9200 - YTM - 7.5294

13

10 - 15 Năm

3,700,000

376,179,700,000

7.5400 - YTM - 8.0153

14

15 Năm

5,100,000

522,408,700,000

7.5983 - YTM - 7.9300

 

Tổng

493,310,506

51,621,286,444,302

 

*YTM: Yield to Maturity

(PV)