1/1/2014: Áp dụng mức thuế suất thuế tài nguyên mới

Bộ Tài chính vừa trình Chính phủ dự án Nghị quyết thay thế Nghị quyết số 928/2010/UBTVQH12 ngày 19/4/2010 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên.

Ảnh minh họa - nguồn internet.Ảnh minh họa - nguồn internet.

Thuế suất thuế tài nguyên đang được thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 928/2010/UBTVQH12, có hiệu lực kể từ ngày 1/7/2010. Nghị quyết số 928/2010/UBTVQH12 quy định thuế suất cụ thể cho từng loại tài nguyên trên cơ sở Biểu khung thuế suất thuế tài nguyên do Quốc hội quy định. Qua 3 năm thực hiện Nghị quyết số 928/2010/UBTVQH12, về cơ bản thực hiện Nghị quyết số 928/2010/UBTVQH12, các hoạt động khai thác tài nguyên theo hướng tiết kiệm, hiệu quả. Bên cạnh đó, nó là công cụ quan trọng để cơ quan quản lý nhà nước tăng cường công tác quản lý, giám sát quá trình hoạt động khai thác tài nguyên theo quy định của pháp luật; góp phần đảm bảo nguồn thu cho ngân sách nhà nước (NSNN).

Bên cạnh kết quả đạt được như nêu trên, mức thuế suất thuế tài nguyên hiện hành đã bộc lộ một số tồn tại, hạn chế. Chính vì vậy, dự án Nghị quyết thay thế Nghị quyết số 928/2010/UBTVQH12 ngày 19/4/2010 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên ra đời nhằm kịp thời khắc phục những tồn tại, hạn chế của mức thuế suất thuế tài nguyên hiện hành nói riêng, hoàn thiện chính sách thuế tài nguyên nói chung gắn liền với thực tiễn phát triển ngành khai khoáng và mục tiêu bảo vệ nguồn tài nguyên quốc gia.

Dưới đây là Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên theo khung thuế suất thuế tài nguyên được quy định tại Điều 7 của Luật thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 sẽ được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2014.

Biểu mức thuế suất đối với các loại tài nguyên, trừ dầu thô và khí thiên nhiên, khí than:

STT

Nhóm, loại tài nguyên

Thuế suất (%)

I

Khoáng sản kim loại

 

1

Sắt

15

2

Măng-gan

11

3

Ti-tan (titan)

16

4

Vàng

25

5

Đất hiếm

17

6

Bạch kim

10

7

Bạc, thiếc

10

8

Vôn-phờ-ram (wolfram), ăng-ti-moan (antimoan)

18

9

Chì, kẽm

10

10

Nhôm

12

11

Bô-xít (bouxite)

12

12

Đồng, ni-ken (niken)

15

13

Cô-ban (coban), mô-lip-đen (molipden), thuỷ ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi)

10

14

Khoáng sản kim loại khác

10

II

Khoáng sản không kim loại

 

1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

4

2

Đá, sỏi

7

3

Đá nung vôi và sản xuất xi măng

7

4

Cát

11

5

Cát làm thuỷ tinh

11

6

Đất làm gạch

10

7

Gờ-ra-nít (granite)

10

8

Sét chịu lửa

10

9

Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite)

12

10

Cao lanh

10

11

Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật

10

12

Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite)

7

13

A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin)

3

14

Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò

5

15

Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên

7

16

Than nâu, than mỡ

7

17

Than khác

5

18

Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire)

22

19

E-mô-rốt (emerald), a-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), ô-pan (opan) quý màu đen

20

20

A-dít, rô-đô-lít (rodolite), py-rốp (pyrope), bê-rin (berin), sờ-pi-nen (spinen), tô-paz (topaz)

15

21

Thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; cờ-ri-ô-lít (cryolite); ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; birusa; nê-phờ-rít (nefrite)

15

22

Phen-sờ-phát (fenspat)

12

23

Khoáng sản không kim loại khác

5

III

Sản phẩm của rừng tự nhiên

 

1

Gỗ nhóm I

35

2

Gỗ nhóm II

30

3

Gỗ nhóm III, IV

20

4

Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác

15

5

Cành, ngọn, gốc, rễ

10

6

Củi

5

7

Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô

10

8

Trầm hương, kỳ nam

25

9

Hồi, quế, sa nhân, thảo quả

10

10

Sản phẩm khác của rừng tự nhiên

5

IV

Hải sản tự nhiên

 

1

Ngọc trai, bào ngư, hải sâm

10

2

Hải sản tự nhiên khác

2

V

Nước thiên nhiên

 

1

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

8

2

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất thủy điện

2

3

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất, kinh doanh, trừ nước quy định tại điểm 1 và điểm 2 Nhóm này

 

3.1

Dùng cho sản xuất nước sạch

 

A

Sử dụng nước mặt

1

B

Sử dụng nước dưới đất

3

3.2

Dùng cho mục đích khác

 

A

Sử dụng nước mặt

3

B

Sử dụng nước dưới đất

5

VI

Yến sào thiên nhiên

20

VII

Tài nguyên khác

10

 Biểu mức thuế suất đối với dầu thô và khí thiên nhiên, khí than:

 

STT

 

Sản lượng khai thác

Thuế suất (%)

Dự án khuyến khích đầu tư

Dự án khác

I

Đối với dầu thô

 

 

1

Đến 20.000 thùng/ngày

7

10

2

Trên 20.000 thùng đến 50.000 thùng/ngày

9

12

3

Trên 50.000 thùng đến 75.000 thùng/ngày

11

14

4

Trên 75.000 thùng đến 100.000 thùng/ngày

13

19

5

Trên 100.000 thùng đến 150.000 thùng/ngày

18

24

6

Trên 150.000 thùng/ngày

23

29

II

Đối với khí thiên nhiên, khí than

 

 

1

Đến 5 triệu m3/ngày

1

2

2

Trên 5 triệu m3 đến 10 triệu m3/ngày

3

5

3

Trên 10 triệu m3/ngày

6

10

(NTH)